THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY XÚC ĐÀO CLG 908C
|
Mô tả
|
Thông số
|
Đơn vị
|
|
Model
|
CLG 908C
|
|
|
Thông số chung
|
||
|
Dung tích gầu
|
0.32
|
m3
|
|
Trọng lượng hoạt động
|
7700
|
Kg
|
|
Chiều rộng lưỡi gạt
|
2200
|
mm
|
|
Chiều cao làm việc của lưỡi gạt
|
425
|
mm
|
|
Chiều sâu làm việc của lưỡi gạt
|
300
|
mm
|
|
Lực đào xi lanh gầu
|
61
|
KN
|
|
Lực đào xi lanh tay gầu
|
40.1
|
KN
|
|
Kích thước vận chuyển
|
||
|
Dài
|
6130
|
mm
|
|
Rộng
|
2180
|
mm
|
|
Chiều cao đến cabin
|
2580
|
mm
|
|
Khoảng sáng gầm máy
|
330
|
mm
|
|
Phạm vi hoạt động
|
||
|
Chiều sâu đào lớn nhất
|
4150
|
mm
|
|
Tầm vươn xa nhất
|
6375
|
mm
|
|
Chiều cao đào lớn nhất
|
7150
|
mm
|
|
Chiều cao đổ tải lớn nhất
|
5080
|
mm
|
|
Động cơ
|
||
|
Mã hiệu
|
B3.3T
|
|
|
Hãng sản xuất
|
Cummins
|
|
|
Công suất bánh đà
|
60kW/2200r/min
|
|
|
Mô men xoắn lớn nhất
|
292
|
N.m
|
|
Dung tích buồng đốt
|
3.3
|
lít
|
|
Số xi lanh
|
Động cơ 4 thì, 4 xi lanh thẳng hàng, có turbo tăng áp phun trực tiếp
|
|
|
Hệ thống thủy lực
|
||
|
Kiểu bơm thủy lực
|
Pít tông hướng trục, thay đổi lưu lượng
|
|
|
Áp suất làm việc của hệ thống
|
27.4
|
Mpa
|
|
Lưu lượng
|
170
|
l/phút
|
|
Cơ cấu tay quay
|
||
|
Tốc độ tay quay
|
11.3
|
Vòng/phút
|
|
Hệ thống nạp nhiên liệu
|
||
|
Thùng nhiên liệu
|
135
|
lít
|
|
Bình làm mát
|
12
|
lít
|
|
Dầu mỡ bôi trơn động cơ
|
7
|
lít
|
|
Hệ thống thủy lực
|
110
|
lít
|
|
Bình thủy lực
|
60
|
lít
|
|
Bộ di chuyển
|
||
|
Tốc độ di chuyển
|
3.0/4.2
|
Km/h
|
|
Khả năng leo dốc
|
350 (70%)
|
|
|
Chiều rộng guốc cao su
|
450
|
mm
|
|
Cabin
|
Rộng với bốn mặt kính sẽ mở rộng tối đa tầm quan sát
Điều hòa ca bin
|
|
Trụ sở chính:
Địa chỉ: 162 Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 38544 359/224
Hotline: 0912472821
Fax: (84-4) 35531 502
Website: www.mayxaydung24h.com
Showroom1 : Vĩnh Quỳnh
Địa chỉ: K12 - Quốc lộ 1A - Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội
Showroom2 : Phú Thụy
Địa chỉ: Km9+500 - Quốc lộ 5 - Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội
Showroom3:
Địa chỉ: Xa lộ Hà Nội - Quận Thủ Đức - TP. Hồ Chí Minh (gần dốc Thiên Thu)